Câu tiếng Anh có từ “lush”
64 câu thật có từ lush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lush nghĩa là tươi tốt. lush là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced or growing in extreme abundance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lush
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In some areas this equilibrium results in the lush vegetation of a forest.
Từ trong câu: lush, area, equilibrium, result, vegetation, forest
«Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On my side its brink was fairly clear, but on the other grew lush, dripping bushes.
Từ trong câu: lush, fairly, brink, bush, side, clear, grow
Manly Wade Wellman, The hairy ones shall dance. Nguồn: Project Gutenberg #74120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lush woodbine | 6 lần |
| lush crib | 10 lần |
| lush grasses | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lush trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ lush hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lush: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.