Câu tiếng Anh có từ “lucrative”
120 câu thật có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucrative nghĩa là sinh lời. lucrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: producing a sizeable profit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucrative
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His easy life and lucrative business had enabled him to cultivate certain expensive reticences.
Từ trong câu: lucrative, easy, life, business, enable, cultivate, certain, expensive
Felix Grendon, The Love Chase. Nguồn: Project Gutenberg #49632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had just been offered an important and lucrative position as teacher in the North.
Từ trong câu: lucrative, offer, important, position, teacher, north
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the beginning of this reign, he had solicited a lucrative post under government, but had been disappointed.
Từ trong câu: lucrative, begin, solicit, post, government, disappoint
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For once these two had served as comrades, and it was through Alan that the sergeant obtained his present lucrative but somewhat uncongenial post.
Lần đầu tiên hai người này từng là đồng chí, và nhờ Alan mà trung sĩ mới có được chức vụ béo bở nhưng có phần không mấy thân thiện như hiện tại.
Từ trong câu: lucrative, once, serve, obtain, present, somewhat, post
H. Rider Haggard, A Yellow God: An Idol of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #2857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here was more than De Gomeron had bargained for; but this particular branch of commerce in revolutionary times, although lucrative, has always its risks.
Từ trong câu: lucrative, bargain, particular, branch, commerce, revolutionary, time, although
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands, 1590-99: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4872. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For several years before the occupation of Angola, the king of Congo had been doing a large and lucrative trade with the Portuguese in slaves.
Từ trong câu: lucrative, several, year, occupation, king, do, large, trade
James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been a period in his youth when architecture had attracted him greatly as offering a congenial and lucrative career.
Từ trong câu: architecture, lucrative, period, youth, attract, greatly, offer, career
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lucrative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lucrative employment | 74 lần |
| lucrative appointments | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucrative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucrative trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucrative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucrative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucrative: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.