Câu tiếng Anh có từ “lucrative”
120 câu thật có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lucrative nghĩa là sinh lời. lucrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: producing a sizeable profit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lucrative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was too anxious to be good, and did not enough think of what might be lucrative.
Từ trong câu: lucrative, anxious, good, enough, think
Anthony Trollope, An Autobiography of Anthony Trollope. Nguồn: Project Gutenberg #5978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Crombie showed him just what combinations could be formed, how success could be achieved, and what lucrative results might be made to ensue.
Từ trong câu: lucrative, show, combination, form, success, achieve, result, make
William, 1868-1936 [Editor] Patten, Short Story Classics (American) Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #16556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may be imagined that his post is no sinecure with an exacting master, but it is lucrative and one much sought after.
Từ trong câu: lucrative, imagine, post, exact, master, much, seek
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Realizing a lucrative business might be established by trading in furs with the Indians, Charles ordered Governor Berkeley to send explorers beyond the mountains.
Từ trong câu: fur, explorer, lucrative, realize, business, establish, trade, order
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lucrative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lucrative employment | 74 lần |
| lucrative appointments | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucrative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucrative trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lucrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucrative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucrative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucrative: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.