Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lucrative”

120 câu thật có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lucrative nghĩa là sinh lời. lucrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: producing a sizeable profit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lucrative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At a later period in life he seems to have held a lucrative legal office in Egypt, which he retained till his death.

    Từ trong câu: lucrative, late, period, life, seem, hold, legal, office

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beginning was small, and the earlier years of its progress full of difficulties, but in the end the trade reached large and lucrative proportions.

    Từ trong câu: lucrative, begin, small, early, year, progress, full, difficulty

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this, too, is the reason that teaching is a less lucrative profession; as here men must compete with the cheap labor of woman.

    Từ trong câu: compete, lucrative, reason, teach, less, profession, man, cheap

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He applied to Dr Thomas Brown, who "preferred writing trash of poetry to useful and lucrative employment."

    Từ trong câu: trash, apply, dr, brown, prefer, write, poetry, useful

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lucrative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucrative employment74 lần
lucrative appointments15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucrative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucrative trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lucrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucrative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucrative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucrative: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.