Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lucrative”

120 câu thật có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lucrative nghĩa là sinh lời. lucrative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: producing a sizeable profit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lucrative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the beginning of this reign, he had solicited a lucrative post under government, but had been disappointed.

    Từ trong câu: lucrative, begin, solicit, post, government, disappoint

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Willy accuses his sons of shiftlessness, they inform him that Biff is about to obtain a lucrative business proposition.

    Từ trong câu: lucrative, accuse, son, inform, obtain, business, proposition

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The triangular trade between Europe, Africa, and the New World, was one of the most lucrative aspects of the mercantile economy.

    Từ trong câu: lucrative, mercantile, trade, new, world, aspect, economy

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the adjective "lucrative," profitable, there is, however, no sense of disparagement.

    Từ trong câu: disparagement, lucrative, adjective, profitable, however, sense

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lucrative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucrative employment74 lần
lucrative appointments15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucrative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucrative trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ lucrative hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lucrative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucrative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucrative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucrative: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.