Câu tiếng Anh có từ “loyalty”
256 câu thật có từ loyalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loyalty nghĩa là lòng trung thành. loyalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being loyal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loyalty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For me, among the most important are loyalty in a relationship.
Từ trong câu: loyalty, among, important, relationship
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has been among the most loyal of England's colonies, and because of her loyalty she has been the most shamefully treated.
Từ trong câu: loyalty, among, loyal, colony, because, treat
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Loyalty grows because it has a use, which is related to the most basic feelings.
Từ trong câu: basic, loyalty, grow, because, use, relate, feel
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s the rarest, most precious of combinations,” said Frederick, “to be a woman and have the loyalty of a man.”
Từ trong câu: combination, loyalty, rare, precious, woman, man
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Devotion to leader must have been one of the earliest forms of loyalty.
Từ trong câu: devotion, leader, loyalty, early, form
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The intelligence and local loyalty, for which her citizens are renowned, have been set to work to attain one object--the modest goal of perfection.
Trí thông minh và lòng trung thành của địa phương, những điều khiến người dân của cô nổi tiếng, đã nỗ lực để đạt được một mục tiêu - mục tiêu khiêm tốn là sự hoàn hảo.
Từ trong câu: renown, intelligence, local, loyalty, citizen, set, work, attain
Willard W. Glazier, Ocean to Ocean on Horseback Being the Story of a Tour in the Saddle from the Atlantic to the Pacific; with Especial Reference to the Early History and Development of Cities and Towns Along the Route; and Regions Traversed Beyond the Mississippi; Together with Incidents, Anecdotes and Adventures of the Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37615. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This trouble emerging, the least I could do was to be guided by a similar loyalty to them.
Từ trong câu: similar, emerge, trouble, guide, least, loyalty
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Loyalty the most chivalrous and devoted--the purest patriotism--a full and firm, though not perhaps a perfect, faith.
Từ trong câu: pure, devoted, patriotism, faith, most, loyalty, firm, devote
Emily, Lady Ponsonby, Clare Abbey, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loyalty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unswerving loyalty | 38 lần |
| snape's loyalty | 28 lần |
| protestations of loyalty | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyalty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyalty trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ loyalty hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loyalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyalty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyalty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyalty: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.