Câu tiếng Anh có từ “loyalty”
247 câu thật có từ loyalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loyalty nghĩa là lòng trung thành. loyalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being loyal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loyalty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This means it will build loyalty among the people involved.
Từ trong câu: loyalty, mean, build, among, people, involve
«Rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15254 (bản sửa đổi 11009790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
History will do justice to him for this loyalty.
Từ trong câu: loyalty, history, justice
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But to show loyalty both to constituents and principle,” he added hastily, “I will speak against it, and vote for it.”
Từ trong câu: hastily, loyalty, show, principle, add, speak, vote
Inez Haynes Gillmore, The Story of the Woman's Party. Nguồn: Project Gutenberg #56701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has learned a great deal about loyalty to a cause, perseverance and patience, all of which will help make him a better mate.
Từ trong câu: mate, loyalty, perseverance, learn, great, deal, cause, patience
Clifford R. Adams, How to Pick a Mate: The Guide to a Happy Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #67472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be the day of doom for loyalty in the South, and many a Northern home will be put in mourning.
Từ trong câu: doom, day, loyalty, south, many, northern, home, put
Anonymous, The Oaths, Signs, Ceremonies and Objects of the Ku-Klux-Klan. A Full Expose. By A Late Member. Nguồn: Project Gutenberg #26105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I hope you will never have cause to question my loyalty and that next year we'll be sophomore chums, tried and true."
Từ trong câu: sophomore, hope, never, cause, question, loyalty, next, year
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, High School Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #23644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Students will address the drivers of service to assess customer service and loyalty programs in organizations.
Từ trong câu: assess, student, address, driver, service, customer, loyalty, program
«Services Relationship Marketing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260777 (bản sửa đổi 2129434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng loyalty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unswerving loyalty | 38 lần |
| snape's loyalty | 28 lần |
| protestations of loyalty | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyalty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyalty trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ loyalty hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loyalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyalty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyalty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyalty: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.