Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “lovingly”
86 câu thật có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lovingly
"Why should I, dear?" he replied, bending and kissing the gauntleted hands which rested so lovingly in his.
Từ trong câu: lovingly, dear, reply, bend, kiss, hand, rest
Ridgwell Cullum, The Story of the Foss River Ranch: A Tale of the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #14482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The God of love and peace wishes that all we do for Him should be done lovingly and peacefully.
Từ trong câu: lovingly, peacefully, god, love, peace, wish
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If molded lovingly, who should she wish to marry next but freedom, known also by the name of wealth?
Từ trong câu: lovingly, mold, wish, marry, next, freedom, know, name
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168663 (bản sửa đổi 1597766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Is it any wonder that the little girls for whom Lewis Carroll labored so lovingly should reward him with their laughter?
Từ trong câu: lovingly, wonder, little, girl, labor, reward, laughter
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Guides have spoken to me so lovingly of you, and they say it is best your Guru should come here.
Từ trong câu: lovingly, guide, speak, best, come
E. F. Benson, Queen Lucia. Nguồn: Project Gutenberg #6840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We spread the table lovingly before you: what if there should be something in yourselves to turn our healthful food to poison?
Từ trong câu: lovingly, spread, table, something, yourself, turn, healthful, food
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just see that mechanic; he looks as proud as a lord,--and why shouldn't he be?--with his wife leaning trustingly, lovingly on his arm.
Từ trong câu: lovingly, see, mechanic, look, proud, wife, lean, arm
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovingly trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lovingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovingly: Quá khứ đơn (22 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.