Câu tiếng Anh có từ “lovingly”
86 câu thật có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lovingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With flashing eyes, the sailors were standing by our guns and waiting, lovingly fondling the shells, ready to begin firing.
Từ trong câu: lovingly, flash, eye, sailor, stand, gun, wait, shell
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in a moment Grace was hanging over his shoulder, oblivious of her surroundings, and lovingly begging his pardon if she had hurt him.
Từ trong câu: lovingly, moment, grace, hang, shoulder, surround, beg, pardon
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovingly trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lovingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovingly: Quá khứ đơn (22 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.