Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lovingly”

113 câu thật có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lovingly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Though frail in body, she was alert in mind, and lovingly responsive to all those tasks wherein she could do her father service.

    Từ trong câu: lovingly, though, body, alert, mind, task, father, service

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we have said, 'Wash, and be clean,' as plainly, earnestly, and lovingly as we can, we have done all our appointed office.

    Từ trong câu: lovingly, wash, clean, appoint, office

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Deuteronomy, Joshua, Judges, Ruth, and First Book of Samuel, Second Samuel, First Kings, and Second Kings chapters I to VII. Nguồn: Project Gutenberg #8068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly no Welshman can regard the man who wrote so lovingly of his native land, and who championed her cause so valiantly, except with real gratitude and affection.

    Từ trong câu: lovingly, certainly, regard, man, write, native, land, champion

    Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No opposition can long stand before the appeal of the Gospel, when tactfully, lovingly, prayerfully brought to bear upon such souls.

    Từ trong câu: tactfully, opposition, long, stand, appeal, lovingly, bring, bear

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovingly trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lovingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovingly: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (9 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.