E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lovingly”

86 câu thật có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lovingly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These were found in our committee who have gathered these data most lovingly and financed this book.

    Từ trong câu: lovingly, find, committee, gather, data, finance, book

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Guides have spoken to me so lovingly of you, and they say it is best your Guru should come here.

    Từ trong câu: lovingly, guide, speak, best, come

    E. F. Benson, Queen Lucia. Nguồn: Project Gutenberg #6840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we have said, 'Wash, and be clean,' as plainly, earnestly, and lovingly as we can, we have done all our appointed office.

    Từ trong câu: lovingly, wash, clean, appoint, office

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Deuteronomy, Joshua, Judges, Ruth, and First Book of Samuel, Second Samuel, First Kings, and Second Kings chapters I to VII. Nguồn: Project Gutenberg #8068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looks so lovingly on them that they are not quite sure whether they have done right or wrong in correcting her.

    Từ trong câu: correct, lovingly, sure, wrong, look, quite, whether, right

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovingly trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lovingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovingly: Quá khứ đơn (22 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.