Câu tiếng Anh có từ “lovingly”
113 câu thật có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lovingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every empty candy-box and every withered flower had been lovingly saved.
Từ trong câu: lovingly, every, empty, candy, box, wither, flower, save
Mary Stewart Daggett, Mariposilla: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, it's perfectly elegant," the younger child replied, lovingly fingering the inky page of tipsy letters which she had just finished.
Từ trong câu: lovingly, yes, perfectly, elegant, young, child, reply, finger
Ruth Brown MacArthur, Heart of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #23448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in a moment Grace was hanging over his shoulder, oblivious of her surroundings, and lovingly begging his pardon if she had hurt him.
Từ trong câu: lovingly, moment, grace, hang, shoulder, surround, beg, pardon
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How lovingly and fervently did it commend the pretty creature I had won, with all her artless graces best displayed, to my most gentle care!
Từ trong câu: commend, display, lovingly, pretty, creature, will, best, gentle
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovingly trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lovingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovingly: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (9 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.