Câu tiếng Anh có từ “lovingly”
113 câu thật có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lovingly nghĩa là một cách đáng yêu. lovingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lovingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is one present, a trusted friend of your beautiful princess, and lovingly called in your hearts, Beverly of Graustark.
Từ trong câu: lovingly, present, trust, friend, beautiful, princess, call, heart
George Barr McCutcheon, Beverly of Graustark. Nguồn: Project Gutenberg #6801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was in New York a gay, handsome youth, to whom her thoughts lovingly turned.
Từ trong câu: gay, lovingly, youth, new, handsome, think, turn
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lovingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lovingly trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ lovingly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lovingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lovingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lovingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lovingly: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (9 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.