Câu tiếng Anh có từ “lousy”
41 câu thật có từ lousy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lousy nghĩa là tệ hại. lousy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lousy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“The lousy bit of a thing, it slipped between my fingers like a fish.”
Từ trong câu: lousy, bit, thing, slip, finger, like, fish
D. H. Lawrence, The Prussian Officer. Nguồn: Project Gutenberg #22480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He paid off the taxi, and that left him thirteen dollars, thirteen lousy dollars.
Từ trong câu: lousy, paid, off, taxi, leave, thirteen, dollar
Fredric Brown, Knock three-one-two. Nguồn: Project Gutenberg #70944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we let you fellows in here we’d be lousy with hoboes in an hour.
Từ trong câu: lousy, let, fellow, hour
Walter A. Wyckoff, The Workers: An Experiment in Reality. The West. Nguồn: Project Gutenberg #64493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm a lousy auditioner -- at least, I thought I was," grinned Lucie.
Từ trong câu: lousy, least, think, grin
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He’d sold one of his plugs, an’ his two lousy cows, an’ his wagon, before he got in.
Từ trong câu: lousy, sell, plug, cow, wagon, get
Ridgwell Cullum, The riddle of Three-Way Creek. Nguồn: Project Gutenberg #74048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One night, back along about the third week of our marriage, I got to feeling lousy--sniffles, headache, no appetite.
Từ trong câu: lousy, night, back, third, week, marriage, get, feel
William W. Stuart, Star-Crossed Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I offered to help him wud his burning," said Realf, "and he said as he'd see me and my lousy farm burnt first."
Từ trong câu: lousy, offer, help, burn, see, farm, first
Sheila Kaye-Smith, Sussex Gorse: The Story of a Fight. Nguồn: Project Gutenberg #56984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If one of your lousy herders done this, he'll graze clost to hell to-night with the rest of your dam' sheep!" he cried.
Từ trong câu: lousy, hell, night, rest, dam, sheep, cry
Henry Herbert Knibbs, Sundown Slim. Nguồn: Project Gutenberg #16334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lousy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lousy trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ lousy hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lousy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lousy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lousy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lousy: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.