Câu tiếng Anh có từ “lousy”
41 câu thật có từ lousy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lousy nghĩa là tệ hại. lousy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lousy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How come nobody can come up with four lousy grand so this woman can do her job?
Từ trong câu: lousy, come, nobody, up, four, grand, woman, job
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Poor pay and lousy working environments surely could not make up for Goa's fabled joys of life.
Từ trong câu: lousy, fabled, poor, pay, work, environment, surely, make
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lousy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lousy trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ lousy hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lousy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lousy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lousy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lousy: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.