Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lousy”

41 câu thật có từ lousy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lousy nghĩa là tệ hại. lousy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lousy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was hairy as a monkey, lousy, barefoot, and had lost interest in everything."

    Từ trong câu: lousy, hairy, monkey, lose, interest, everything

    Miriam Haynie, The Stronghold: A Story of Historic Northern Neck of Virginia and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #36749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, cursing and telling us how lousy we are, and that he had been paid money orders before and never had to have any identification.

    Từ trong câu: lousy, well, tell, paid, money, order, never, identification

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zachariæ (Life of Sulla) considers the story of his dying of the lousy disease as a fabrication of Sulla's enemies, and probably of the Athenians whom he had handled so cruelly.

    Từ trong câu: fabrication, lousy, life, consider, story, die, disease, enemy

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lousy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lousy trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ lousy hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lousy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lousy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lousy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lousy: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.