Câu tiếng Anh có từ “linger”
215 câu thật có từ linger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linger nghĩa là nán lại. linger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: remain present although waning or gradually dying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linger
Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)
That severe, undemonstrative New England habit, that emotional reserve and self-suppression, though it lingers here and there, has mostly passed away and is not to be regretted.
Từ trong câu: undemonstrative, severe, new, habit, emotional, reserve, self, though
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the diners became interested and stopped eating long enough to watch the lingering embrace to the end.
Nhiều thực khách tỏ ra thích thú và ngừng ăn đủ lâu để ngắm nhìn cảnh ôm hôn kéo dài đến cuối cùng.
Từ trong câu: diner, many, become, interest, stop, eat, long, enough
Evelyn Raymond, Dorothy's Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #28221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly the slow methods of presenting facts, sometimes if not generally employed, the tedious lingering upon details, seems wholly out of place.
Từ trong câu: tedious, certainly, slow, method, present, fact, sometimes, generally
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its elevating reflections and rhythmic strains take captive the affections of the lover of Nature, and linger in his memory like the music of youth.
Từ trong câu: rhythmic, elevate, reflection, strain, take, captive, affection, lover
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh! the song of other species of birds, also, was so sweet and so melodious, as we heard it among the trees, that we often lingered, listening to their charming music.
Từ trong câu: melodious, song, species, bird, sweet, hear, among, tree
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linger trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ linger hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linger: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (39 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.