Câu tiếng Anh có từ “linen”
278 câu thật có từ linen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linen nghĩa là vải lanh. linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Well, I must get about my work, or I shall be behind-hand, and I've all the household linen to put away."
Từ trong câu: linen, household, well, get, work, behind, hand, put
Eleanora H. Stooke, Little maid Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #71079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The housekeeper must not be above gaining knowledge in the laundry and the linen-room.
Từ trong câu: laundry, housekeeper, above, gain, knowledge, linen, room
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Results were all men had to do with," she said; "everything was inartistic to them but a few yards of linen and a straight petticoat."
Từ trong câu: inartistic, result, man, everything, yard, linen, straight
Amelia E. Barr, Winter Evening Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she had to retell, perhaps for the hundredth time, the story of the hand-bag and the linen chest, but her eyes closed.
Từ trong câu: retell, perhaps, time, story, hand, bag, linen, chest
Hermann Sudermann, The Song of Songs. Nguồn: Project Gutenberg #34791. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linen trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ linen hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linen: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.