Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lavatory”

60 câu thật có từ lavatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lavatory nghĩa là nhà vệ sinh. lavatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or building equipped with one or more toilets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lavatory

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Just before we reached Overton I went into the lavatory to fix my hair.

    Từ trong câu: lavatory, reach, go, fix, hair

    Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Problem. Nguồn: Project Gutenberg #20342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the train neared Reading, I went to the lavatory and removed the dye and paint.

    Từ trong câu: lavatory, train, near, read, go, remove, dye, paint

    John Rhode, The murders in Praed Street. Nguồn: Project Gutenberg #72926. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I couldn't understand why until I came to a lavatory.

    Từ trong câu: lavatory, understand, until, come

    H. L. Gold, The Old Die Rich. Nguồn: Project Gutenberg #31892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I followed the man at once into the lavatory; and to my extreme surprise found no one there.

    Từ trong câu: lavatory, follow, man, once, extreme, surprise, find

    Frank Podmore, Apparitions and thought-transference: an examination of the evidence for telepathy. Nguồn: Project Gutenberg #56489. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were supposed to have stood round a sort of lavatory used probably by the monks either for themselves or for the vessels they required for their service.

    Từ trong câu: lavatory, suppose, stand, round, sort, use, probably, monk

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then got out of bed, and, in his nightgown, ran through the dormitory to a door leading to the lavatories.

    Từ trong câu: dormitory, lavatory, get, out, bed, run, door, lead

    Elie Metchnikoff, The Prolongation of Life: Optimistic Studies. Nguồn: Project Gutenberg #51521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They lived in tenements and back-to-back houses with no sanitary arrangements except a community lavatory and tap.

    Từ trong câu: sanitary, live, back, house, arrangement, except, community, lavatory

    «Victoriana Schooldays/Education and Training for Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241166 (bản sửa đổi 4214915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lavatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lavatory trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ lavatory hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lavatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lavatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lavatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lavatory: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.