Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lavatory”

60 câu thật có từ lavatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lavatory nghĩa là nhà vệ sinh. lavatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or building equipped with one or more toilets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lavatory

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Readers should perhaps wonder why a boy would be crying in Moaning Myrtle's lavatory and why Myrtle seems to be expecting him.

    Từ trong câu: lavatory, reader, perhaps, wonder, boy, cry, seem, expect

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 21», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35739 (bản sửa đổi 3562933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And that six family units would be grouped around a community kitchen and lavatory, and where all the families shared the same facilities.

    Từ trong câu: lavatory, six, family, unit, group, around, community, kitchen

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lavatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lavatory trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ lavatory hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lavatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lavatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lavatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lavatory: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.