Câu tiếng Anh có từ “lavatory”
60 câu thật có từ lavatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lavatory nghĩa là nhà vệ sinh. lavatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or building equipped with one or more toilets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lavatory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I couldn't understand why until I came to a lavatory.
Từ trong câu: lavatory, understand, until, come
H. L. Gold, The Old Die Rich. Nguồn: Project Gutenberg #31892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the window to the right was a lavatory, it was extremely dirty, the water could only be turned on from outside.
Từ trong câu: lavatory, window, right, extremely, dirty, water, turn, outside
Constance, Lady Lytton, Prisons & Prisoners: Some Personal Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #52944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The commanding officers could access any of the family's rooms at any time and forced the prisoners to ring a bell to use the lavatory.
Các sĩ quan chỉ huy có thể vào bất kỳ phòng nào của gia đình bất cứ lúc nào và buộc tù nhân phải rung chuông để sử dụng nhà vệ sinh.
Từ trong câu: lavatory, command, officer, access, room, time, force, prisoner
«Grand Duchess Tatiana Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48991 (bản sửa đổi 10909181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a kind of lavatory adjoining could be seen men washing their feet and doing oddities unmentionable preparatory to worship.
Từ trong câu: oddity, lavatory, kind, adjoin, see, man, wash, foot
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lavatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lavatory trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ lavatory hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lavatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lavatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lavatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lavatory: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.