Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laborer”

195 câu thật có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laborer nghĩa là người lao động. laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laborer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The laborers were paid less because they were not working as much as before.

    Từ trong câu: laborer, paid, less, because, work, much

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Neely Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269071 (bản sửa đổi 2535248). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Arab peasants or laborers called Fellaheen were already being displaced.

    Từ trong câu: laborer, peasant, call, already, displace

    «Israeli History/Palestine under the Mandate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25615 (bản sửa đổi 4431417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The questioner, of course, was thinking of his fellow laborers.

    Từ trong câu: laborer, course, think, fellow

    William J. Hart, Hymns in Human Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56480. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Evidently, too, slaves were a source of strength to the Confederacy, and were being used as laborers and producers.

    Từ trong câu: laborer, producer, evidently, slave, source, strength, use

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some time ago, the laborers on a certain estate became dissatisfied with the wages they were receiving, and refused to work unless they were increased.

    Từ trong câu: dissatisfied, laborer, dissatisfy, time, ago, certain, estate, become

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was working somewhere in Fort Worth as a manual laborer, some ironworker.

    Từ trong câu: manual, work, somewhere, worth, laborer

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parts of Portugal were suffering from a distinct shortage of farm laborers, and Africans filled the void.

    Từ trong câu: shortage, part, suffer, distinct, farm, laborer, fill

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laborer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural laborer64 lần
unskilled laborer27 lần
farm laborer185 lần
hermit laborer45 lần
wage laborer26 lần
skilled laborer30 lần
manual laborer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laborer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laborer trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laborer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laborer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laborer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laborer: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.