E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laborer”

187 câu thật có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laborer nghĩa là người lao động. laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laborer

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I worked with him for three years and finally I got a job with the street car company, as laborer in the Parks.

    Từ trong câu: laborer, job, park, work, year, finally, get, street

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laborer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural laborer64 lần
unskilled laborer27 lần
farm laborer185 lần
hermit laborer45 lần
wage laborer26 lần
skilled laborer30 lần
manual laborer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laborer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laborer trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laborer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laborer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laborer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laborer: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.