Câu tiếng Anh có từ “laborer”
195 câu thật có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laborer nghĩa là người lao động. laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laborer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The path had evidently been used by the laborers who had made the clearing beyond.
Từ trong câu: laborer, path, evidently, use, make, clear, beyond
Richard Bonner, The Boy Inventor's Wireless Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #53302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Various expedients have been tried by the English to introduce laborers from the East Indies, and have proved a failure.
Từ trong câu: laborer, various, try, introduce, east, prove, failure
John Guy Vassar, Twenty years around the world. Nguồn: Project Gutenberg #70180. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And why is not the farmer to be sustained by the laborers if that farmer grows the food the laborer requires?
Từ trong câu: laborer, farmer, sustain, grow, food, require
Charles Bradlaugh, Some Objections To Socialism From "The Atheistic Platform", Twelve Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #36272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The leases are taken by a dozen responsible and experienced farmers, who sub-contract with the laborers under their immediate supervision.
Từ trong câu: sub, lease, take, dozen, responsible, experience, farmer, contract
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng laborer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laborer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laborer trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laborer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laborer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laborer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laborer: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.