Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laborer”

195 câu thật có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laborer nghĩa là người lao động. laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laborer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The proportion of laborers to gentlemen was higher and there were greater incentives to work.

    Từ trong câu: laborer, proportion, gentleman, high, great, incentive, work

    «American Revolution/Chapter 1: The English Colonies in 1750/Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82380 (bản sửa đổi 2558656). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was no disposition to meet and compare views respecting different modes of agriculture, treatment of laborers, and employment of machinery.

    Từ trong câu: machinery, laborer, disposition, employment, agriculture, treatment, meet, compare

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has had no competition as a crude laborer; he still holds a trust on the fleecy staple; his right there is none to dispute.

    Từ trong câu: crude, competition, laborer, still, hold, trust, staple, right

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miles Macdonell reports that exclusive of the officers and crews who embarked at Gravesend, there were of laborers and writers one hundred and five persons.

    Từ trong câu: embark, mile, report, exclusive, officer, crew, laborer, writer

    George Bryce, The Romantic Settlement of Lord Selkirk's Colonists The Pioneers of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #17358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laborer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural laborer64 lần
unskilled laborer27 lần
farm laborer185 lần
hermit laborer45 lần
wage laborer26 lần
skilled laborer30 lần
manual laborer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laborer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laborer trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laborer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laborer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laborer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laborer: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.