Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laborer”

195 câu thật có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laborer nghĩa là người lao động. laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laborer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The laborer at his work need not rise before the greatest doctor.

    Từ trong câu: laborer, doctor, work, need, rise, great

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, we must remind you always of the greatest care in the election of the laborers.

    Từ trong câu: laborer, remind, nevertheless, always, great, care, election

    Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • George West was then head ploughman to a neighboring farmer, one of the cleanest, best behaved, and most respected laborers in the parish.

    Từ trong câu: laborer, behave, neighboring, respected, cleaner, west, head, neighbor

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The perfume of the newly turned earth exhilarates and refreshes the spirits of the laborer and what appears the hardest work becomes a welcome task.

    Từ trong câu: perfume, exhilarate, newly, refresh, turn, earth, spirit, laborer

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • George West was then head-plowman to a neighboring farmer, one of the cleanest, best behaved, and moat respected laborers in the parish.

    Từ trong câu: cleaner, west, head, neighbor, farmer, best, behave, respect

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laborer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural laborer64 lần
unskilled laborer27 lần
farm laborer185 lần
hermit laborer45 lần
wage laborer26 lần
skilled laborer30 lần
manual laborer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laborer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laborer trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laborer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laborer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laborer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laborer: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.