Câu tiếng Anh có từ “laborer”
195 câu thật có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laborer nghĩa là người lao động. laborer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laborer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"Good," said the laborer, "I'd like to know the programme, and get posted in that thing; I'd take a big hand in it!"
Từ trong câu: programme, good, laborer, like, know, program, get, post
Anonymous, The Nation's Peril. Twelve Years' Experience in the South. Then and Now. The Ku Klux Klan, a Complete Exposition of the Order: Its Purpose, Plans, Operations, Social and Political Significance; The Nation's Salvation.. Nguồn: Project Gutenberg #35579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng laborer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laborer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laborer trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ laborer hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laborer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laborer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laborer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laborer: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.