Câu tiếng Anh có từ “kite”
135 câu thật có từ kite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kite nghĩa là diều. kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kite
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We are glad you like the kite, and that it flies well.
Từ trong câu: kite, glad, like, fly, well
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kite-flying is a sport for old men, boys look on.
Từ trong câu: kite, fly, sport, old, man, boy, look
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I want to see you fly the kite," said Flossie.
Từ trong câu: kite, want, see, fly
Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins Or, Merry Days Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #17412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Things begin to fly kites in the house.
Từ trong câu: kite, thing, begin, fly, house
«The Cat in the Hat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330106 (bản sửa đổi 10995612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Hamamatsu festival is famous for its large kites.
Từ trong câu: kite, festival, famous, large
«Hamamatsu festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563693 (bản sửa đổi 9735657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She talked of working with tools, and both girls and boys made bird houses, kites, and other things of interest.
Từ trong câu: kite, talk, work, tool, girl, boy, make, bird
L. R. Alderman, School Credit for Home Work. Nguồn: Project Gutenberg #44102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How tiger be so healthy and fly like kite?
Từ trong câu: healthy, tiger, kite, fly, like
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Memory and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73679 (bản sửa đổi 4371851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People believe that the higher the kites fly, the healthier the baby boys grow up.
Từ trong câu: fly, healthy, people, believe, high, kite, baby, boy
«Hamamatsu festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563693 (bản sửa đổi 9735657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ribbons wrap around the ends of the box, leaving the ends and middle of the kite open.
Từ trong câu: wrap, ribbon, around, end, box, leave, middle, kite
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103024 (bản sửa đổi 3800151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turtle kite | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kite trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ kite hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kite: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.