E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kite”

131 câu thật có từ kite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kite nghĩa là diều. kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kite

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We'll be busted higher'n a kite or on easy street before they can get judgment."

    Từ trong câu: kite, bust, easy, street, get, judgment

    Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By improving upon the kite, therefore, we will arrive at the practical solution of the problem of artificial flight.

    Từ trong câu: kite, improve, therefore, arrive, practical, solution, problem, artificial

    William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any "adds" will usually disrupt the kite.

    Từ trong câu: kite, add, usually, disrupt

    «EverQuest/Strategies/Quadkiting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428035 (bản sửa đổi 3884545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • March lifted aloft a new kite, with "Kites may sail far up in the sky, but on strong drink I'll never get high."

    Từ trong câu: kite, march, lift, new, sail, far, up, sky

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Old Elsie is a fierce old kite, with strong beak and long claws, and will not let the poor girl have any good of her youth.

    Từ trong câu: beak, kite, old, fierce, strong, long, let, poor

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eagle and kite are, to all purpose, extinct, in England, and the peregrine and honey-buzzard will soon share their fate.

    Từ trong câu: buzzard, eagle, kite, purpose, extinct, honey, soon, share

    John R. Wise, The New Forest: Its History and Its Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #54144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turtle kite24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kite trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ kite hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kite: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.