Câu tiếng Anh có từ “kite”
138 câu thật có từ kite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kite nghĩa là diều. kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A little boy flying a kite is like no other boy you have ever seen in England.
Từ trong câu: kite, little, boy, fly, like, ever, see
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve got a kite with a magnificent tail, anne.
Từ trong câu: kite, get, magnificent, tail
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The evening "Kite" publishes untreated tales of the orders which have come to me; my income is reckoned by thousands.
Từ trong câu: untreated, evening, kite, publish, tale, order, come, income
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some species, such as the snail kite, wood stork and Cape Sable seaside sparrow have become endangered species.
Từ trong câu: seaside, species, snail, kite, wood, sparrow, become, endanger
«US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turtle kite | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kite trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ kite hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kite: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.