Câu tiếng Anh có từ “kite”
144 câu thật có từ kite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kite nghĩa là diều. kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The fact is, pigeons may be plucked: hawks and kites mock our pains.
Từ trong câu: kite, fact, pigeon, pluck, hawk, mock, pain
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
March lifted aloft a new kite, with "Kites may sail far up in the sky, but on strong drink I'll never get high."
Từ trong câu: kite, march, lift, new, sail, far, up, sky
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the tug of the kite pulls it out of your hand, you may find yourself running down-wind chasing a bouncing stick.
Từ trong câu: tug, kite, pull, out, hand, find, yourself, run
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103024 (bản sửa đổi 3800151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A ring of plates, like the ring-stones of an arch, runs along what we may call the hoop of the kite.
Từ trong câu: plate, arch, kite, ring, like, stone, run, call
W. G. Barrett, Geological facts; or, the crust of the earth, what it is, and what are its uses. Nguồn: Project Gutenberg #72100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turtle kite | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kite trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ kite hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kite: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.