Câu tiếng Anh có từ “kite”
144 câu thật có từ kite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kite nghĩa là diều. kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We'll be busted higher'n a kite or on easy street before they can get judgment."
Từ trong câu: kite, bust, easy, street, get, judgment
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I say, Carter, can you help me with this kite?
Nhưng tôi nói, Carter, bạn có thể giúp tôi với con diều này được không?
Horatio, Jr. Alger, Herbert Carter's Legacy; Or, the Inventor's Son. Nguồn: Project Gutenberg #6162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kites can be flown for fun, or in competitions.
Từ trong câu: kite, fly, fun, competition
«Kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116659 (bản sửa đổi 9498946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a thunder cloud electrified the kite, a charge could be seen coming from the key to an approaching finger.
Từ trong câu: kite, thunder, cloud, charge, see, come, key, approach
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Boys' kites can be kept from plunging by making both the wood cross pieces in the form of a bow, instead of flat.
Từ trong câu: kite, boy, keep, plunge, make, wood, cross, piece
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For democracy belongs to us all, and freedom is like a beautiful kite that can go higher and higher with the breeze.
Từ trong câu: breeze, kite, democracy, belong, freedom, like, beautiful, go
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turtle kite | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kite trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ kite hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kite: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.