Câu tiếng Anh có từ “kilometer”
179 câu thật có từ kilometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilometer nghĩa là cây số. kilometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilometer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Two German cavalry officers have just been killed at Roncray and Boxson, ten kilometers on our side of the frontier.
Từ trong câu: kilometer, officer, kill, ten, side, frontier
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have returned from a trip of several hundred kilometers through Galicia, covering the zone of the Russian conquest and subsequent occupation.
Từ trong câu: kilometer, return, trip, several, hundred, cover, zone, conquest
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The number of kilometers or miles that a vehicle has done does not indicate its condition.
Từ trong câu: mile, kilometer, number, vehicle, indicate, condition
«Choosing a Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33753 (bản sửa đổi 4537518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their front, which was at Rheims, has now been pushed back sixty kilometres from the town.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, front, now, push, back, sixty, town
Gaston Riou, The Diary of a French Private: War-Imprisonment, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #57287. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My battery has hiked some four hundred and twenty-five kilometers since we fired our last barrage--and believe me, that was some barrage--'The Million Dollar One'.
Từ trong câu: hike, battery, four, hundred, twenty, five, kilometer, since
Anonymous, Defenders of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #40905. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Landslides have closed highways and have caused traffic jams ten kilometers long.
Từ trong câu: landslide, close, highway, cause, traffic, jam, ten, kilometer
«Philippines hit by Typhoon "Kiko" (Morakot), dozens killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130320 (bản sửa đổi 4824082). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng kilometer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| square kilometer | 586 lần |
| kilometer mi | 100 lần |
| kilometer sq | 37 lần |
| approximately kilometer | 86 lần |
| cubic kilometer | 37 lần |
| kilometer northeast | 43 lần |
| kilometer per | 274 lần |
| kilometer southeast | 32 lần |
| located kilometer | 76 lần |
| kilometer miles | 451 lần |
| kilometer southwest | 25 lần |
| kilometer northwest | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometer trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ kilometer hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometer: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.