Câu tiếng Anh có từ “kilometer”
179 câu thật có từ kilometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilometer nghĩa là cây số. kilometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilometer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was also a statistically significant increase between the five kilometer area around the power plants and the ten kilometer range.
Từ trong câu: kilometer, statistically, significant, increase, five, area, around, power
«Nuclear power greener/A critique of Leukaemia in young children living in the vicinity of German nuclear power plants», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126867 (bản sửa đổi 1215788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The interior is broken into numerous fertile valleys, but there is probably not a square kilometer of level ground in the entire island.
Từ trong câu: kilometer, interior, break, numerous, valley, probably, square, level
Gustavo Niederlein, The Republic of Costa Rica. Nguồn: Project Gutenberg #70725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is one stretch between Bologna and Imola of thirty-two kilometres, straightaway and perfectly flat.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, stretch, thirty, perfectly, flat
M. F. Mansfield, Italian Highways and Byways from a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #44212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First, there is a shortening of distance, reducing ton-miles (kilometers).
Từ trong câu: shorten, first, distance, reduce, ton, mile, kilometer
«Transportation Economics/Productivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172543 (bản sửa đổi 4413377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kilometer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| square kilometer | 586 lần |
| kilometer mi | 100 lần |
| kilometer sq | 37 lần |
| approximately kilometer | 86 lần |
| cubic kilometer | 37 lần |
| kilometer northeast | 43 lần |
| kilometer per | 274 lần |
| kilometer southeast | 32 lần |
| located kilometer | 76 lần |
| kilometer miles | 451 lần |
| kilometer southwest | 25 lần |
| kilometer northwest | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometer trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ kilometer hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometer: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.