Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jealous”

237 câu thật có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jealous nghĩa là ghen tuông. jealous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing extreme cupidity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jealous

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng jealous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jealous rage256 lần
jealous pang126 lần
madly jealous78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jealous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jealous trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jealous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jealous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jealous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jealous: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.