E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jealous”

164 câu thật có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jealous nghĩa là ghen tuông. jealous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing extreme cupidity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jealous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They are called Ogres, and they like to make people feel jealous of one another or make people hate each other.

    Từ trong câu: jealous, call, like, make, people, feel, another, hate

    «Sugar Sugar Rune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44872 (bản sửa đổi 10718422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of people were jealous of his good job, especially a man called Bonvicino who made life difficult for him.

    Từ trong câu: jealous, lot, people, good, job, especially, man, call

    «Giaches de Wert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86074 (bản sửa đổi 9817415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And the little scenes that she used to get up last summer with married men, just to make their wives jealous!"

    Từ trong câu: jealous, little, scene, use, get, up, last, summer

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jealous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jealous rage256 lần
jealous pang126 lần
madly jealous78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jealous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jealous trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jealous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jealous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jealous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jealous: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.