Câu tiếng Anh có từ “jealous”
250 câu thật có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jealous nghĩa là ghen tuông. jealous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing extreme cupidity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jealous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But I was not jealous: or very rarely;—the nature of the pain I suffered could not be explained by that word.
Từ trong câu: jealous, rarely, nature, pain, suffer, explain, word
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There can be little doubt that he was actuated by jealous and treacherous feelings toward Jones, and by base cowardice.
Từ trong câu: treacherous, little, doubt, jealous, feel, toward, base
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since then he has become blind and his indemnity was prevented by jealous colleagues.
Từ trong câu: prevent, since, become, blind, jealous, colleague
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250080 (bản sửa đổi 4528455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the right of the panel, a father restrains a wayward and jealous youth who has been rejected by the female.
Từ trong câu: wayward, right, panel, father, jealous, youth, reject, female
Ben Macomber, The Jewel City. Nguồn: Project Gutenberg #7348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus he was accepted by the most notoriously conservative class, the class most jealous of missionary influence, the sorcerers.
Từ trong câu: notoriously, thus, accept, conservative, class, jealous, influence
Andrew Lang, Magic and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #46480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It came first by mesmeric hypnotism, which was applicable only to a few, and was restricted by the jealous hostility of the old medical profession.
Từ trong câu: mesmeric, come, first, applicable, restrict, jealous, hostility, old
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, August 1887 Volume 1, Number 7. Nguồn: Project Gutenberg #27648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jealous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jealous rage | 256 lần |
| jealous pang | 126 lần |
| madly jealous | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jealous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jealous trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jealous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jealous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jealous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jealous: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.