Câu tiếng Anh có từ “jealous”
250 câu thật có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jealous nghĩa là ghen tuông. jealous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing extreme cupidity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jealous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Only nobody else must be kind to him: I’m jealous of monopolising his affection.
Từ trong câu: jealous, affection, nobody, else, kind
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many jealous eyes must have watched us there, for the Russian Customs were most severe.
Từ trong câu: jealous, many, eye, watch, custom, severe
Renée Gaudin de Villaine Maud, One Year at the Russian Court: 1904-1905. Nguồn: Project Gutenberg #59095. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still—after all; and she was not jealous: “There must be a charm.”
Từ trong câu: charm, jealous, still
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might be jealous of her brother as a rival, but if more had seemed implied, the fault must have been in her misapprehension.
Từ trong câu: fault, rival, jealous, imply, brother, seem
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every act must be watched with the most jealous scrutiny.
Từ trong câu: scrutiny, every, act, watch, jealous
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the rather unkindly criticism of a brother professional (a French playwright) jealous, presumably, of Rostand's fame, and must not be taken seriously.
Từ trong câu: playwright, rather, criticism, brother, professional, jealous, presumably, fame
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gives an amusing account of an interview with the composer Becke, of whom, it must be confessed, he was not a little jealous.
Từ trong câu: composer, give, amuse, account, interview, confess, little, jealous
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jealous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jealous rage | 256 lần |
| jealous pang | 126 lần |
| madly jealous | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jealous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jealous trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ jealous hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jealous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jealous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jealous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jealous: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.