Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “investment”

292 câu thật có từ investment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: investment nghĩa là đầu tư. investment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of investing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ investment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Therefore they need a lot of capital investment which must wait until production starts for a return.

    Từ trong câu: investment, therefore, need, lot, capital, wait, until, production

    «Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cost of keeping them healthy was considered a better investment than getting another slave to replace them.

    Từ trong câu: investment, cost, keep, healthy, consider, better, get, another

    «Slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803 (bản sửa đổi 10936772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As families were losing money and investments left and right, their diets were forced to change as well.

    Từ trong câu: investment, family, lose, money, leave, right, diet, force

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Floyd Abernathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269212 (bản sửa đổi 2535224). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When considering a large investment in wine, the wine lover must consider the method in which he stores his wine.

    Từ trong câu: investment, consider, large, wine, lover, method, store

    «Wine/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77715 (bản sửa đổi 4469445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It also makes sense to work out if your investment is going to bring you a good rate of return.

    Từ trong câu: investment, make, sense, work, out, go, bring, good

    «Sustainable Business/Can you afford to start up?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211885 (bản sửa đổi 1847025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng investment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
profitable investment142 lần
investment banking50 lần
infrastructure investment58 lần
initial investment77 lần
parental investment48 lần
discretionary investment30 lần
foreign investment171 lần
financial investment69 lần
investment decisions45 lần
capital investment144 lần
risky investment26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ investment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investment trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ investment hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ investment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investment: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.