Câu tiếng Anh có từ “inversion”
82 câu thật có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inversion nghĩa là đảo ngược. inversion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inversion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Here am I, boys,” she would say, with a pretty inversion which pleased me.
“Tôi đây, các chàng trai,” cô ấy nói với một sự đảo ngược khá thú vị khiến tôi hài lòng.
Từ trong câu: inversion, boy, pretty, please
Mrs. Oliphant, The Lady's Walk. Nguồn: Project Gutenberg #61954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the place-based definition is the number of inversions whose bigger (right) component is .
Từ trong câu: inversion, place, base, definition, number, big, right, component
«Inversion (discrete mathematics)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133509 (bản sửa đổi 2629814). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With the place-based definition is the number of inversions whose smaller (left) component is .
Từ trong câu: inversion, place, base, definition, number, small, leave, component
«Inversion (discrete mathematics)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133509 (bản sửa đổi 2629814). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By inversion they offer him much the same kind of support which the conformer enjoys.
Từ trong câu: inversion, offer, much, kind, support, enjoy
Walter Lippmann, A preface to morals. Nguồn: Project Gutenberg #77019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Rebellion exhibits to us a complete inversion of the course of measures which inaugurated the Revolution.
Từ trong câu: inversion, exhibit, complete, course, measure, revolution
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another exciting cause of inversion, to which little importance is usually attached, but which I find to have some weight, is disappointment in normal love.
Từ trong câu: inversion, another, excite, cause, little, importance, usually, attach
Havelock Ellis, Studies in the Psychology of Sex, Volume 2 Sexual Inversion. Nguồn: Project Gutenberg #13611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, there are also many situations in which priority inversion can cause serious problems.
Từ trong câu: priority, inversion, however, many, situation, cause, serious, problem
«Embedded Control Systems Design/Design Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 3676615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inversion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inversion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inversion trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inversion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inversion: can và could (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.