E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inversion”

82 câu thật có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inversion nghĩa là đảo ngược. inversion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inversion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This is what the Inversion Recovery imaging technique is designed to do.

    Từ trong câu: inversion, recovery, image, technique, design

    «Basic Physics of Nuclear Medicine/MRI & Nuclear Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99077 (bản sửa đổi 4659757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The combination of the inversion and the geography surrounding the town is what caused the disaster to last five days.

    Từ trong câu: inversion, combination, geography, surround, town, cause, disaster, last

    «Lentis/The Legacy of the Donora Smog of 1946», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439586 (bản sửa đổi 4013499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Inversions can also be described with a standard alphabet letter, although this will be covered in greater detail later on.

    Từ trong câu: inversion, describe, standard, alphabet, letter, although, cover, great

    «Harmony/Harmonic Function & Harmonic Progression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258868 (bản sửa đổi 2113612). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Another exciting cause of inversion, to which little importance is usually attached, but which I find to have some weight, is disappointment in normal love.

    Từ trong câu: inversion, another, excite, cause, little, importance, usually, attach

    Havelock Ellis, Studies in the Psychology of Sex, Volume 2 Sexual Inversion. Nguồn: Project Gutenberg #13611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inversion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bius inversion6 lần
priority inversion16 lần
retrograde inversion8 lần
holocaust inversion6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inversion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inversion trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inversion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inversion: can và could (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.