Câu tiếng Anh có từ “inversion”
82 câu thật có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inversion nghĩa là đảo ngược. inversion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inversion
Priority inversion occurs when lower priority tasks are given service while higher priority tasks remain blocked.
Từ trong câu: inversion, priority, occur, low, task, give, service, high
«Ada Style Guide/Concurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200801 (bản sửa đổi 4283576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its rhythm, its strong and numerous metaphors, its hyperboles, its violent inversions, are simply exaggerations of the traits of excited speech.
Từ trong câu: inversion, hyperbole, rhythm, strong, numerous, metaphor, violent, simply
Herbert Spencer, Essays on education and kindred subjects. Nguồn: Project Gutenberg #16510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This again, the inversion of the due order, is, in the opinion of the writer, but as the carving on the tomb of a dead art, and itself dead.
Từ trong câu: inversion, again, due, order, opinion, writer, carve, tomb
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inversion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inversion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inversion trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inversion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inversion: can và could (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.