Câu tiếng Anh có từ “inversion”
82 câu thật có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inversion nghĩa là đảo ngược. inversion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the layer of air near the earth is cooler than an overlying layer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inversion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Note: you can play and discover many inversions that you have never thought off before.
Từ trong câu: inversion, note, play, discover, many, never, think, off
«Piano/Chords (and pop examples)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38033 (bản sửa đổi 4544554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will not only turn off the colour inversion, but will also turn off the audio.
Từ trong câu: inversion, turn, off, color, audio
«Signetics 2650 & 2636 programming/Programming colours», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438445 (bản sửa đổi 4300692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This inversion may not be the whole truth, but it is useful.
Từ trong câu: inversion, whole, truth, useful
«Transformational Communities/Community: The Structure of Belonging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303362 (bản sửa đổi 2608077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He writes, not against sacerdotalism, but against the inversion of recognised order by the vagabond friars.
Từ trong câu: inversion, write, recognise, order
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not quite clear whether Thomson discovered geometrical inversion independently or not: very likely he did.
Từ trong câu: inversion, quite, clear, whether, discover, independently, likely
Andrew Gray, Lord Kelvin: An account of his scientific life and work. Nguồn: Project Gutenberg #39373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Double inversions are never symmetrical, but they are illustrations of Balance.
Từ trong câu: inversion, double, never, illustration, balance
Denman Waldo Ross, A theory of pure design. Nguồn: Project Gutenberg #74765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
NOT is the inversion, or opposite, of the input value.
Từ trong câu: inversion, opposite, input, value
«Operators and expressions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5445 (bản sửa đổi 2582311). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inversion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inversion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inversion trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ inversion hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inversion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inversion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inversion: can và could (15 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.