Câu tiếng Anh có từ “interesting”
127 câu thật có từ interesting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interesting nghĩa là thú vị. interesting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interesting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“I think I’ll go and meet her,” said Alice, for, though the flowers were interesting enough, she felt that it would be far grander to have a talk with a real Queen.
Từ trong câu: grand, interesting, think, go, meet, though, flower, interest
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will now refer you to Langsdorff’s Voyages for a little circumstance in point, peculiarly interesting to the writer hereof.
Từ trong câu: interest, writer, interesting, now, refer, little, circumstance, point
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Peru is very important archeologically, but some interesting points will properly fall under our general account of that country and its conquest by Spain.
Từ trong câu: conquest, properly, interesting, important, interest, point, fall, general
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last words of this most interesting extract will spare us the trouble of insisting at any great length upon the point chiefly in question.
Từ trong câu: question, insist, interesting, trouble, length, extract, spare, last
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a slightly more interesting example, the mail command will send a message it reads from standard input.
Từ trong câu: input, mail, slightly, interesting, interest, example, command, send
«Ad Hoc Data Analysis From The Unix Command Line/Standard Input, Standard Output, Redirection and Pipes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68555 (bản sửa đổi 4665966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before going further into the employer phase of the practice, the economics of tipping in individual instances will be an interesting study.
Từ trong câu: individual, economic, practice, tip, interesting, study, employer, instance
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interesting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interesting trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ interesting hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interesting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interesting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interesting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interesting: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.