E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interesting”

69 câu thật có từ interesting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interesting nghĩa là thú vị. interesting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interesting

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For anybody interesting in experiential learning by being on the air or even building their own radio, this exam is a great starting point.

    Đối với bất kỳ ai quan tâm đến việc học tập trải nghiệm bằng cách phát sóng hoặc thậm chí xây dựng đài phát thanh của riêng mình, kỳ thi này là điểm khởi đầu tuyệt vời.

    Từ trong câu: interesting, building, radio, anybody, exam, interest, learn, air

    «FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296317 (bản sửa đổi 3996112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The scene as they described it was exciting and interesting.

    Từ trong câu: exciting, excite, interesting, scene, describe, interest

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most interesting things about foreign peoples are those connected with their daily lives--their homes, food, and dress.

    Từ trong câu: daily, connect, interesting, dress, food, foreign, interest, thing

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She talked of deep, most interesting subjects, and attention to the arguments and drawing too was too much for one's head!

    Từ trong câu: subject, argument, draw, interesting, interest, head, talk, too

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An interesting instance is that of a man who left a young wife of six months in Shanghai and disappeared for several years.

    Từ trong câu: disappear, month, wife, interesting, interest, instance, man, leave

    Mary Ninde Gamewell, The gateway to China. Nguồn: Project Gutenberg #77783. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interesting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interesting trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ interesting hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interesting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interesting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interesting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interesting: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), So sánh nhất (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.