Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “instruct”

206 câu thật có từ instruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instruct nghĩa là hướng dẫn. instruct là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart skills or knowledge to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Many teachers of Japanese instruct students always to speak formally in order to avoid being rude.

    Từ trong câu: instruct, many, teacher, student, always, speak, formally, order

    «Japanese/Lessons/Introduction/Konnichiwa/Formality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50960 (bản sửa đổi 3311293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the teachers have been properly instructed on how to use technology in the classroom, the real teaching can begin.

    Từ trong câu: instruct, once, teacher, properly, use, technology, classroom, real

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Sample Wiki Article 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193977 (bản sửa đổi 4664541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If this was accomplished qualified teachers could instruct in a smaller setting developing the students as individuals and continuing their success.

    Từ trong câu: instruct, accomplish, qualified, teacher, small, set, develop, student

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Class Size», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106036 (bản sửa đổi 4660961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was instructed by Reserve Coordinator Capt. J. M. Solomon, regular police captain, to write the letter to Chief Curry.

    Từ trong câu: coordinator, instruct, reserve, be, regular, police, captain, write

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That the Governor of Palauan should be instructed respecting the highways to be constructed, and the convenience of opening free ports in that island.

    Từ trong câu: convenience, highway, instruct, governor, respect, construct, open, free

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Border officials have been instructed to honor existing visas, but in general no new ones are to be issued.

    Từ trong câu: visa, border, official, instruct, honor, exist, general, new

    «Third Trump travel ban takes effect», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2818838 (bản sửa đổi 4827391). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Depending on the honesty and true intentions set forth to conduct law instructed business.

    Từ trong câu: honesty, depend, true, intention, set, forth, conduct, law

    «US Criminal Law/Defenses/Consent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414365 (bản sửa đổi 4024968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instruct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instruct trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ instruct hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instruct gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instruct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instruct: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.