Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “instruct”

206 câu thật có từ instruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instruct nghĩa là hướng dẫn. instruct là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart skills or knowledge to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Instruct the students to write in paragraph form and give them between five and ten minutes to complete the task.

    Từ trong câu: instruct, student, write, paragraph, form, give, five, ten

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178568 (bản sửa đổi 4227118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When teachers instruct their students based on what they believe they should already know, some students may get left behind.

    Từ trong câu: instruct, teacher, student, base, believe, already, know, get

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/Points to Consider for Teaching Anti-racism/Colorblind Racial Ideology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246522 (bản sửa đổi 3252672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Or when a reading includes descriptions of examples, teachers can instruct students to find or make up additional examples of their own.

    Từ trong câu: instruct, read, include, description, example, teacher, student, find

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Major Instructional Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132001 (bản sửa đổi 3231028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She taught the first batch of girls herself, and when they got through their exams they stayed on to instruct others.

    Từ trong câu: batch, teach, first, girl, herself, get, exam, stay

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Florence Violet Granville/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462830 (bản sửa đổi 4581630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instruct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instruct trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ instruct hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instruct gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instruct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instruct: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.