E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “institutional”

103 câu thật có từ institutional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: institutional nghĩa là thể chế. institutional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or involving an institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ institutional

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng institutional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
institutional repositories44 lần
institutional investors34 lần
institutional racism32 lần
institutional rdm10 lần
institutional affiliation10 lần
institutional repository14 lần
institutional settings25 lần
institutional deliveries6 lần
institutional contexts12 lần
institutional policies24 lần
institutional structures27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ institutional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ institutional trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ institutional hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ institutional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ institutional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ institutional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ institutional: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.