Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “institutional”

103 câu thật có từ institutional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: institutional nghĩa là thể chế. institutional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or involving an institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ institutional

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The institutional religions of the agricultural era may have set back brain evolution.

    Từ trong câu: institutional, religion, agricultural, era, set, back, brain, evolution

    «Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Institutional libraries interested in publications exchange may obtain this series by addressing the Exchange Librarian, University of Kansas Library, Lawrence, Kansas.

    Từ trong câu: institutional, library, interest, publication, exchange, obtain, series, address

    Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design.

    Các văn bản mô tả chế độ chính trị lưu ý rằng giai đoạn đánh giá năng lực có thể được tổ chức theo những cách khác nhau tùy thuộc vào thiết kế thể chế của mỗi quốc gia.

    Từ trong câu: organize, institutional, design, qualification, organized, stage, text, describe

    «Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the case of institutional racism, certain racial groups may be denied rights or benefits, or get preferential treatment.

    Từ trong câu: racism, case, institutional, certain, racial, group, deny, right

    «Cultural Anthropology/Social Stratification, Power and Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184206 (bản sửa đổi 4489340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apart from institutional rapports, family and friends are vital, therefore encouraging their presence may bring a sense of belongingness to the individual.

    Từ trong câu: rapport, apart, institutional, family, friend, vital, therefore, encourage

    «Motivation and emotion/Book/2019/Hope and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251961 (bản sửa đổi 2364642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ institutional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ institutional trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ institutional hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ institutional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ institutional: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.