Câu tiếng Anh có từ “institutional”
103 câu thật có từ institutional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: institutional nghĩa là thể chế. institutional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or constituting or involving an institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ institutional
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Some of the no-fee journals have institutional subsidies , where others do not.
Từ trong câu: institutional, subsidy, fee, journal, other
«The role of universities in the "open content" world», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103374 (bản sửa đổi 2692142). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng institutional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| institutional repositories | 44 lần |
| institutional investors | 34 lần |
| institutional racism | 32 lần |
| institutional rdm | 10 lần |
| institutional affiliation | 10 lần |
| institutional repository | 14 lần |
| institutional settings | 25 lần |
| institutional deliveries | 6 lần |
| institutional contexts | 12 lần |
| institutional policies | 24 lần |
| institutional structures | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ institutional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ institutional trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ institutional hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ institutional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ institutional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ institutional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ institutional: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.